CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP AN PHÚ
AN PHU AGRICULTURE SERVICE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP AN PHÚ - AN PHU AGRICULTURE SERVICE COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107349058. Người đại diện pháp luật: *** *** Danh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107349058 | Ngày cấp | 09-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP AN PHÚ | Tên giao dịch | AN PHU AGRICULTURE SERVICE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hương Sơn |
| Điện thoại | 0433738191 | Người đại diện | *** *** Danh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn | Mã ngành | A01450 |
Từ khoá: 0107349058, AN PHU AGRICULTURE SERVICE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Hương Sơn, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Hương Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 9 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 10 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 11 | Chăn nuôi lợn (ngành chính) | A01450 |
| 12 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 13 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 16 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 17 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 18 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 20 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |