CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VIỆT THẠNH
VIET THANH CODE CO., LTD
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VIỆT THẠNH - VIET THANH CODE CO., LTD có địa chỉ tại Thôn Võ Lao, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Võ Lao, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107351850. Người đại diện pháp luật: *** *** Bắc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107351850 | Ngày cấp | 14-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VIỆT THẠNH | Tên giao dịch | VIET THANH CODE CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Võ Lao, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Võ Lao, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hòa Phú |
| Điện thoại | 0974428384 | Người đại diện | *** *** Bắc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0107351850, VIET THANH CODE CO., LTD, Hà Nội, Xã Hòa Phú, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Văn Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 7 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 9 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 10 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 11 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 12 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 13 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 15 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 16 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 17 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 18 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 19 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 20 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 21 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 22 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 23 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 24 | Phá dỡ | F43110 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 26 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 27 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 28 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 29 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 30 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 31 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 32 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 33 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 34 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 35 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 38 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 39 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 40 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 41 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 42 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 43 | Quảng cáo | M73100 |
| 44 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 45 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 46 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 47 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 48 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 49 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 50 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 51 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 52 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 55 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 56 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 57 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 58 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 59 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 60 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 61 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 62 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 63 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 64 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 65 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 66 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 67 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 68 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 69 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 70 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 71 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 72 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 73 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 74 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 75 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 76 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 77 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 78 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 79 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 80 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 81 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 82 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 83 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 84 | In ấn | C18110 |
| 85 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 86 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 87 | Đại lý du lịch | N79110 |