CÔNG TY TNHH MUNHEE VIỆT NAM

VIET NAM MUNHEE COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH MUNHEE VIỆT NAM - VIET NAM MUNHEE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại , Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107355781. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107355781 Ngày cấp14-03-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MUNHEE VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM MUNHEE COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Đồng Tâm được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0169689905809144400 Người đại diện*** *** Nhung
Giấy phép số Ngày hoạt động14-03-2016
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0107355781, VIET NAM MUNHEE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Tâm

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
3 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
4 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
5 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
6 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
7 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
8 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
9 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
10 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
11 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
12 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Sản xuất sợi C13110
15 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
16 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
17 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
18 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
19 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
20 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
21 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
22 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
23 Dịch vụ liên quan đến in C18120
24 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023