CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO RAU VIỆT
RAU VIET HTC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO RAU VIỆT - RAU VIET HTC.,JSC có địa chỉ tại Số 29, đường F, tổ dân phố Thành Trung, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 29, đường F, tổ dân phố Thành Trung, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107358599. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107358599 | Ngày cấp | 16-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO RAU VIỆT | Tên giao dịch | RAU VIET HTC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29, đường F, tổ dân phố Thành Trung, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29, đường F, tổ dân phố Thành Trung, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | 0961874077 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0107358599, RAU VIET HTC.,JSC, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 8 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 10 | Trồng lúa | A01110 |
| 11 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 12 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 13 | Trồng cây mía | A01140 |
| 14 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 15 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 16 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 19 | Trồng cây điều | A01230 |
| 20 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 21 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 22 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 23 | Trồng cây chè | A01270 |
| 24 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 25 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 26 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 31 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 32 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |