CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TOÀN CẦU THIÊN AN

THIEN AN GLOBAL TRADING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TOÀN CẦU THIÊN AN - THIEN AN GLOBAL TRADING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại KV3, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: KV3, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107359289. Người đại diện pháp luật: *** *** Khương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107359289 Ngày cấp17-03-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TOÀN CẦU THIÊN AN Tên giao dịchTHIEN AN GLOBAL TRADING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
KV3, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
KV3, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Dương Hòa
Điện thoại0433668307 Người đại diện*** *** Khương
Giấy phép số Ngày hoạt động16-03-2016
Ngành nghề chính Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Mã ngànhC26510

Từ khoá: 0107359289, THIEN AN GLOBAL TRADING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Cát Quế

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
5 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
6 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (ngành chính) C26510
7 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
8 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
9 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
10 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
11 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
12 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
13 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
14 Sản xuất máy luyện kim C28230
15 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
16 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
17 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Thu gom rác thải không độc hại E38110
20 Thu gom rác thải độc hại E3812
21 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
22 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
23 Xây dựng nhà các loại F41000
24 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
25 Xây dựng công trình công ích F42200
26 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
27 Phá dỡ F43110
28 Chuẩn bị mặt bằng F43120
29 Lắp đặt hệ thống điện F43210
30 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
31 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
32 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
33 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
34 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
35 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
36 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
37 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
38 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
39 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
42 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
43 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
44 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
45 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
46 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
48 Bốc xếp hàng hóa H5224
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
50 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
51 Khai thác gỗ A02210
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
54 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
55 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
56 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
57 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
58 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
59 Sản xuất đường C10720
60 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
61 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
62 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
63 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
64 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800