CÔNG TY TNHH IN LCS VIỆT
LCS VIET PRINTING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH IN LCS VIỆT - LCS VIET PRINTING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 33, ngõ 219/19, tổ 3B, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107361513. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyết.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107361513 | Ngày cấp | 17-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH IN LCS VIỆT | Tên giao dịch | LCS VIET PRINTING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 33, ngõ 219/19, tổ 3B, phố Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 33, ngõ 219/19, tổ 3B, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Quyết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0107361513, LCS VIET PRINTING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 19 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 20 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 21 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 22 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 26 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 27 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 28 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 29 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác | S95290 |
| 30 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 31 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 32 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 33 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 34 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 35 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 36 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 37 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 38 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 39 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 40 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 41 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 42 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 43 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 44 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 45 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 46 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 47 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 48 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 49 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 50 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |