CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH TAD VIỆT NAM

TAD VIET NAM TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH TAD VIỆT NAM - TAD VIET NAM TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Đồng Kho, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107366494. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107366494 Ngày cấp22-03-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH TAD VIỆT NAM Tên giao dịchTAD VIET NAM TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Đồng Kho, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hạ Bằng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tiến
Giấy phép số Ngày hoạt động22-03-2016
Ngành nghề chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Mã ngànhN82300

Từ khoá: 0107366494, TAD VIET NAM TRADING AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Hạ Bằng, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Đồng Trúc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
6 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
7 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu S96390
8 Thu gom rác thải không độc hại E38110
9 Thu gom rác thải độc hại E3812
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
24 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
25 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
26 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
28 Bán mô tô, xe máy G4541
29 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
30 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
31 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
32 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
33 Bán buôn thực phẩm G4632
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
35 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
36 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
37 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
39 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán K66120
40 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
41 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
42 Trồng lúa A01110
43 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
44 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
45 Trồng cây mía A01140
46 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
47 Trồng cây hàng năm khác A01190
48 Chăn nuôi trâu, bò A01410
49 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
50 Chăn nuôi dê, cừu A01440
51 Chăn nuôi lợn A01450
52 Chăn nuôi gia cầm A0146
53 Chăn nuôi khác A01490
54 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
55 Khai thác gỗ A02210
56 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
57 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
58 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) N82300
59 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
60 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
61 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
62 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
63 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
64 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
65 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
66 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
67 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
68 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
69 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
70 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
71 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
72 Đại lý du lịch N79110
73 Điều hành tua du lịch N79120
74 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200