CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP WELDCOTECH
WELDCOTECH ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP WELDCOTECH - WELDCOTECH ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn Đài Hoa, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107368029. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiềm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107368029 | Ngày cấp | 24-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP WELDCOTECH | Tên giao dịch | WELDCOTECH ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đài Hoa, Xã Minh Châu hoặc Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội Thị trấn Tây Đằng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đài Hoa, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Minh Châu hoặc Xã Quảng Oai |
| Điện thoại | 0985246670 | Người đại diện | *** *** Kiềm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0107368029, WELDCOTECH ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Thị trấn Tây Đằng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 2 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 3 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 4 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 5 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 6 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 7 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 8 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 9 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 10 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 11 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 13 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 20 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 21 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 22 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 23 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 24 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |