CÔNG TY CỔ PHẦN NAM THĂNG LONG PHÚ XUYÊN
NAM THANG LONG PHU XUYEN JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN NAM THĂNG LONG PHÚ XUYÊN - NAM THANG LONG PHU XUYEN JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Khai Thái, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107368075. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngừng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107368075 | Ngày cấp | 24-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NAM THĂNG LONG PHÚ XUYÊN | Tên giao dịch | NAM THANG LONG PHU XUYEN JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Khai Thái, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đại Xuyên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Ngừng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | Mã ngành | C23920 |
Từ khoá: 0107368075, NAM THANG LONG PHU XUYEN JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Đại Xuyên, Hà Nội, Huyện Phú Xuyên, Xã Khai Thái
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (ngành chính) | C23920 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 3 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 4 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 16 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 17 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 18 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 19 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 20 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 21 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 23 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 27 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 28 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 29 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |