CÔNG TY CỔ PHẦN TÚI PP VIỆT NAM
VIET NAM PP BAGS ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TÚI PP VIỆT NAM - VIET NAM PP BAGS ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 12 B11, khu dân cư 918, tổ 16, phố Phúc Đồng, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107368734. Người đại diện pháp luật: *** *** Túy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107368734 | Ngày cấp | 23-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TÚI PP VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM PP BAGS ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 12 B11, khu dân cư 918, tổ 16, phố Phúc Đồng, Phường Long Biên hoặc Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Phường Phúc Đồng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 12 B11, khu dân cư 918, tổ 16, phố Phúc Đồng, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Long Biên hoặc Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | 0967380498 | Người đại diện | *** *** Túy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0107368734, VIET NAM PP BAGS ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Đồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 12 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 15 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 16 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 17 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 18 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 19 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 20 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 21 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 22 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 23 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 24 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 25 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 26 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 27 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 28 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 29 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 30 | In ấn | C18110 |
| 31 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 32 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 33 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |