CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC LIZE

LIZE EDUCATION .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC LIZE - LIZE EDUCATION .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 5B, dãy N2, lô TT5, khu đô thị Bắc Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107368759. Người đại diện pháp luật: *** *** Hảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107368759 Ngày cấp23-03-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC LIZE Tên giao dịchLIZE EDUCATION .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5B, dãy N2, lô TT5, khu đô thị Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5B, dãy N2, lô TT5, khu đô thị Bắc Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0962414073 Người đại diện*** *** Hảo
Giấy phép số Ngày hoạt động23-03-2016
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Mã ngànhP85600

Từ khoá: 0107368759, LIZE EDUCATION .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
2 Hoạt động viễn thông khác J6190
3 Lập trình máy vi tính J62010
4 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
5 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
6 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
7 Cổng thông tin J63120
8 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
9 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
10 Quảng cáo M73100
11 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
12 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
13 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
14 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
15 Giáo dục mầm non P85100
16 Giáo dục tiểu học P85200
17 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
18 Giáo dục nghề nghiệp P8532
19 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
20 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
21 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
22 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) P85600