CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM CAO CẤP OMEGA
OMEGA FOOD., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM CAO CẤP OMEGA - OMEGA FOOD., JSC có địa chỉ tại Số nhà 43 ngõ 62 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 43 ngõ 62 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107371712. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107371712 | Ngày cấp | 28-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM CAO CẤP OMEGA | Tên giao dịch | OMEGA FOOD., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 43 ngõ 62 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 43 ngõ 62 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | 0981011911 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0107371712, OMEGA FOOD., JSC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 11 | Trồng lúa | A01110 |
| 12 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 13 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 14 | Trồng cây mía | A01140 |
| 15 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 16 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 17 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 18 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 19 | Trồng cây điều | A01230 |
| 20 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 21 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 22 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 23 | Trồng cây chè | A01270 |
| 24 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 25 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 26 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 27 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 28 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 29 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 30 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 31 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 32 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 36 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 37 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 38 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 39 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 40 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 42 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |