CÔNG TY TNHH ĐT VÀ TM HÙNG PHÁT
THD PRODUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐT VÀ TM HÙNG PHÁT - THD PRODUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 4, ngách 230/133/9 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107372000. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107372000 | Ngày cấp | 25-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐT VÀ TM HÙNG PHÁT | Tên giao dịch | THD PRODUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, ngách 230/133/9 Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, ngách 230/133/9 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0986631961 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | Mã ngành | C1010 |
Từ khoá: 0107372000, THD PRODUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 13 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 14 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 15 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 16 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 17 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 22 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 23 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 27 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 28 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 29 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 30 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 31 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 32 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 33 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 34 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 35 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 36 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 37 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 38 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 39 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 40 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 41 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 43 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 44 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 45 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 46 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 47 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 48 | Sản xuất đường | C10720 |
| 49 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 50 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 51 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 52 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 53 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 54 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 55 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 56 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 57 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 58 | In ấn | C18110 |
| 59 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 60 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |