CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VIỆT ANH
VIET ANH EQUIP CO., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VIỆT ANH - VIET ANH EQUIP CO., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 18A, ngõ 39, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107372434. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107372434 | Ngày cấp | 25-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VIỆT ANH | Tên giao dịch | VIET ANH EQUIP CO., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18A, ngõ 39, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18A, ngõ 39, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0947521131 | Người đại diện | *** *** Hoàng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0107372434, VIET ANH EQUIP CO., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 3 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 5 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 11 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 12 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 13 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 14 | Phá dỡ | F43110 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 19 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 20 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 21 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 22 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 23 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 24 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 27 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 28 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 29 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 30 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 31 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 32 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 34 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 35 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 36 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 38 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 39 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 40 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 41 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 42 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 43 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 44 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 45 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 47 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 48 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 49 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 50 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 51 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 52 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 53 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 54 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 55 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 56 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 57 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 58 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 59 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |