CÔNG TY CỔ PHẦN CSC EDU
CSC EDU.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CSC EDU - CSC EDU.,JSC có địa chỉ tại Tầng 16 Tòa tháp ICON 4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 16 Tòa tháp ICON 4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107372586. Người đại diện pháp luật: *** *** My.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107372586 | Ngày cấp | 29-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CSC EDU | Tên giao dịch | CSC EDU.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 16 Tòa tháp ICON 4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 16 Tòa tháp ICON 4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** My |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107372586, CSC EDU.,JSC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 10 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 17 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 22 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 23 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 25 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 26 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 27 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 30 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 31 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 33 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |