CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ITS VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ITS VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số 18, tổ dân phố 3, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107372963. Người đại diện pháp luật: *** *** Oanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107372963 | Ngày cấp | 28-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ITS VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, tổ dân phố 3, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, tổ dân phố 3, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Oanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | Mã ngành | G46530 |
Từ khoá: 0107372963, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 3 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 8 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 9 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 12 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 16 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (ngành chính) | G46530 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 20 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 23 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 24 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 25 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 28 | Quảng cáo | M73100 |
| 29 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 30 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 31 | In ấn | C18110 |
| 32 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 33 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 34 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |