CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TUẤN HÙNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TUẤN HÙNG có địa chỉ đăng ký tại Số 97 tổ dân phố Trung, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107379750. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107379750 | Ngày cấp | 31-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TUẤN HÙNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 97 tổ dân phố Trung, Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Xuân Đỉnh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 97 tổ dân phố Trung, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | Mã ngành | B0810 |
Từ khoá: 0107379750, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Đỉnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 7 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 9 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 10 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 11 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 12 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 13 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 14 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 15 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 16 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 17 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 18 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 19 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 20 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 21 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 22 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 23 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 24 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 25 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 26 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 27 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 28 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 29 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 30 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 31 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 32 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 33 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium | B07210 |
| 34 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 35 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 36 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (ngành chính) | B0810 |
| 37 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 38 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 39 | Khai thác muối | B08930 |
| 40 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 43 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 44 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 45 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 46 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 47 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 48 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 49 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 50 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 51 | In ấn | C18110 |
| 52 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 53 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 54 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 55 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 56 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 57 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 58 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |