CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT HMI VIỆT NAM
HMI VIETNAM TRADING AND TECHNIQUE LIMITED COMPANY
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT HMI VIỆT NAM - HMI VIETNAM TRADING AND TECHNIQUE LIMITED COMPANY có địa chỉ đăng ký tại số 10, hẻm 25/106/10 đường Phú Minh, TDP Vân Trì 2, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107380971. Người đại diện pháp luật: *** *** Hậu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107380971 | Ngày cấp | 01-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT HMI VIỆT NAM | Tên giao dịch | HMI VIETNAM TRADING AND TECHNIQUE LIMITED COMPANY |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | số 10, hẻm 25/106/10 đường Phú Minh, TDP Vân Trì 2, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Minh Khai được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | số 10, hẻm 25/106/10 đường Phú Minh, TDP Vân Trì 2, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hậu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0107380971, HMI VIETNAM TRADING AND TECHNIQUE LIMITED COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 8 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 9 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 10 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 11 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 12 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 13 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 14 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 15 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 16 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 17 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 18 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 19 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 20 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 22 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 24 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 26 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 27 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 28 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 29 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 30 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 31 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 32 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 33 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 34 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 35 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 36 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 37 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 39 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 40 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 41 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 42 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 43 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 44 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 45 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 46 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 47 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 48 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 50 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 51 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 52 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 53 | In ấn | C18110 |
| 54 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 55 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |