CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG XANH
ECGI ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG XANH - ECGI ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 6, ngõ 194 phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107382009. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuận.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107382009 | Ngày cấp | 04-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG XANH | Tên giao dịch | ECGI ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngõ 194 phố Thanh Am, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngõ 194 phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0943231088 | Người đại diện | *** *** Thuận |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0107382009, ECGI ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 2 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 5 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 6 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 13 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 18 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 19 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 20 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |