CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH PHƯỚC ĐIỀN
PHUOC DIEN CA CO., LTD
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH PHƯỚC ĐIỀN - PHUOC DIEN CA CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 7 tổ 1B, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107384824. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107384824 | Ngày cấp | 05-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH PHƯỚC ĐIỀN | Tên giao dịch | PHUOC DIEN CA CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7 tổ 1B, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7 tổ 1B, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0939858585 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107384824, PHUOC DIEN CA CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 14 | Trồng lúa | A01110 |
| 15 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 16 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 17 | Trồng cây mía | A01140 |
| 18 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 20 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 21 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 22 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 23 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 24 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 25 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 27 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 28 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 31 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |