CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP HOÀNG GIA
HOANG GIA AGRICULTURE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP HOÀNG GIA - HOANG GIA AGRICULTURE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 1, ngách 41/2, tập thể 128C Đại La, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107386229. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107386229 | Ngày cấp | 05-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP HOÀNG GIA | Tên giao dịch | HOANG GIA AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 1, ngách 41/2, tập thể 128C Đại La, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Đồng Tâm được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 1, ngách 41/2, tập thể 128C Đại La, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0962229187 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107386229, HOANG GIA AGRICULTURE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Tâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 6 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 11 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 12 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 16 | Trồng lúa | A01110 |
| 17 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 18 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 19 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 20 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 21 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 22 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 23 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 24 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 25 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 26 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 29 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 30 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 31 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 32 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 33 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 34 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 35 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 36 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 37 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 38 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 39 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 40 | Sản xuất đường | C10720 |
| 41 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 42 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 43 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 44 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 45 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 46 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 47 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 48 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 49 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 50 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 51 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 52 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 53 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |
| 54 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 55 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |