CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG CẢM XÚC
EM PLUS., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG CẢM XÚC - EM PLUS., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 4C, hẻm 299/15/8, phố Mai Động, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107386934. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107386934 | Ngày cấp | 05-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG CẢM XÚC | Tên giao dịch | EM PLUS., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4C, hẻm 299/15/8, phố Mai Động, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4C, hẻm 299/15/8, phố Mai Động, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0962031001 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0107386934, EM PLUS., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 8 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 9 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 10 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 11 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 21 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 24 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 25 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 26 | In ấn | C18110 |
| 27 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 28 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |