CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH QUỐC TẾ
INTERNATIONAL CLEAN FARMING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH QUỐC TẾ - INTERNATIONAL CLEAN FARMING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 81, Phố Trịnh Công Sơn, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107389075. Người đại diện pháp luật: *** *** Vui.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107389075 | Ngày cấp | 06-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP SẠCH QUỐC TẾ | Tên giao dịch | INTERNATIONAL CLEAN FARMING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 81, Phố Trịnh Công Sơn, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nhật Tân được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 81, Phố Trịnh Công Sơn, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vui |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Mã ngành | A01610 |
Từ khoá: 0107389075, INTERNATIONAL CLEAN FARMING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Nhật Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Trồng lúa | A01110 |
| 8 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 9 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 11 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 12 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 13 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 14 | Trồng cây chè | A01270 |
| 15 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 16 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 17 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 18 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) | A01610 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 22 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 23 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 27 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |