CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG T+

T+ TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG T+ - T+ TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 240/19/4, tổ 54, đường Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107389389. Người đại diện pháp luật: *** *** Nga.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107389389 Ngày cấp06-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG T+ Tên giao dịchT+ TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 240/19/4, tổ 54, đường Tân Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Tân Mai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 240/19/4, tổ 54, đường Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Nga
Giấy phép số Ngày hoạt động06-04-2016
Ngành nghề chính Xây dựng công trình công ích Mã ngànhF42200

Từ khoá: 0107389389, T+ TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tân Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích (ngành chính) F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
18 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
20 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
23 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
24 Bốc xếp hàng hóa H5224
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
26 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
27 Hoạt động viễn thông khác J6190
28 Lập trình máy vi tính J62010
29 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
30 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
31 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
32 Quảng cáo M73100
33 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
34 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
35 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
37 In ấn C18110
38 Dịch vụ liên quan đến in C18120