CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN CÔNG XANH
BCX CO., LTD
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN CÔNG XANH - BCX CO., LTD có địa chỉ tại Số nhà 36, ngõ 80, phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 36, ngõ 80, phố Đại Linh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107390218. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107390218 | Ngày cấp | 08-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN CÔNG XANH | Tên giao dịch | BCX CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 36, ngõ 80, phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 36, ngõ 80, phố Đại Linh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | Mã ngành | N81300 |
Từ khoá: 0107390218, BCX CO., LTD, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 14 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 18 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 19 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 22 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 27 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 28 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 29 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (ngành chính) | N81300 |