CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM FCFOOD HÀ NỘI
FCFOOD HA NOI CO., LTD
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM FCFOOD HÀ NỘI - FCFOOD HA NOI CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 8, ngõ 250, đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107391902. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107391902 | Ngày cấp | 08-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM FCFOOD HÀ NỘI | Tên giao dịch | FCFOOD HA NOI CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 8, ngõ 250, đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 8, ngõ 250, đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0432747104 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4722 |
Từ khoá: 0107391902, FCFOOD HA NOI CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 6 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 8 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 10 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 11 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 12 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 13 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 14 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 15 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4722 |
| 16 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 17 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 20 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 21 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 22 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 29 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |