CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA VÀ TRUYỀN THÔNG TUỆ MINH

TUE MINH CULTURAL AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA VÀ TRUYỀN THÔNG TUỆ MINH - TUE MINH CULTURAL AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại A6/5 ngõ 8, đường Quang Trung, Tổ dân phố 6, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107391998. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhung.

Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107391998 Ngày cấp08-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA VÀ TRUYỀN THÔNG TUỆ MINH Tên giao dịchTUE MINH CULTURAL AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
A6/5 ngõ 8, đường Quang Trung, Tổ dân phố 6, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
A6/5 ngõ 8, đường Quang Trung, Tổ dân phố 6, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông
Điện thoại0912472094 Người đại diện*** *** Nhung
Giấy phép số Ngày hoạt động08-04-2016
Ngành nghề chính In ấn Mã ngànhC18110

Từ khoá: 0107391998, TUE MINH CULTURAL AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
11 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
12 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Bán buôn tổng hợp G46900
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
17 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
18 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
19 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
20 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
21 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
22 Xuất bản phần mềm J58200
23 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
24 Hoạt động hậu kỳ J59120
25 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
26 Quảng cáo M73100
27 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
28 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
29 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
30 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
31 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
32 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
33 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
36 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
37 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
38 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
39 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
40 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
41 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
42 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
43 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
44 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
45 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
46 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
47 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Chăn nuôi trâu, bò A01410
50 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
51 Chăn nuôi dê, cừu A01440
52 Chăn nuôi lợn A01450
53 Chăn nuôi gia cầm A0146
54 Chăn nuôi khác A01490
55 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Giáo dục mầm non P85100
58 Giáo dục tiểu học P85200
59 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
60 Giáo dục nghề nghiệp P8532
61 Đào tạo cao đẳng P85410
62 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
63 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
64 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
65 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
66 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
67 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
68 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
69 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
70 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
71 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
72 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
73 Sản xuất đường C10720
74 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
75 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
76 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
77 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
78 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
79 In ấn (ngành chính) C18110
80 Dịch vụ liên quan đến in C18120
81 Sao chép bản ghi các loại C18200
82 Đại lý du lịch N79110
83 Điều hành tua du lịch N79120
84 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
85 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
86 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
87 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300