CÔNG TY TNHH GIA KHÁNH VIỆT NAM

GIA KHANH VN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH GIA KHÁNH VIỆT NAM - GIA KHANH VN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 35, ngách 62 hẻm 26, ngõ 1 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107392529. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107392529 Ngày cấp08-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH GIA KHÁNH VIỆT NAM Tên giao dịchGIA KHANH VN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 35, ngách 62 hẻm 26, ngõ 1 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 35, ngách 62 hẻm 26, ngõ 1 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0986088778 Người đại diện*** *** Hạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động08-04-2016
Ngành nghề chính Bán buôn tổng hợp Mã ngànhG46900

Từ khoá: 0107392529, GIA KHANH VN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn tổng hợp (ngành chính) G46900
6 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
7 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
8 Quảng cáo M73100
9 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
10 Dịch vụ đóng gói N82920
11 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
12 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
13 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
14 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
15 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
16 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
17 Sản xuất đường C10720
18 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
19 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
20 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
21 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
22 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
23 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100