CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VỆ SINH CLEANUP
CLEANUP CLEANING SERVICES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VỆ SINH CLEANUP - CLEANUP CLEANING SERVICES COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số A21, lơ 10, khu ĐTM Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107392818. Người đại diện pháp luật: *** *** Huế.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107392818 | Ngày cấp | 08-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VỆ SINH CLEANUP | Tên giao dịch | CLEANUP CLEANING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số A21, lơ 10, khu ĐTM Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số A21, lơ 10, khu ĐTM Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0438228111 | Người đại diện | *** *** Huế |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | Mã ngành | N81290 |
Từ khoá: 0107392818, CLEANUP CLEANING SERVICES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Cổng thông tin | J63120 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 13 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 14 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 15 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 16 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (ngành chính) | N81290 |
| 17 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |