CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ EFARM
EFARM ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ EFARM - EFARM ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 579 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107393240. Người đại diện pháp luật: *** *** Ninh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107393240 | Ngày cấp | 11-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ EFARM | Tên giao dịch | EFARM ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 579 đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 579 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Ninh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107393240, EFARM ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 6 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 7 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 11 | Trồng lúa | A01110 |
| 12 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 13 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 15 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 16 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 17 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 18 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |