CÔNG TY TNHH SỮA CHUA BA VÌ

BA VI YOGURT CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SỮA CHUA BA VÌ - BA VI YOGURT CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Đức Thịnh, Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đức Thịnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107393949. Người đại diện pháp luật: *** *** Lành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107393949 Ngày cấp11-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SỮA CHUA BA VÌ Tên giao dịchBA VI YOGURT CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Đức Thịnh, Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Đức Thịnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Suối Hai
Điện thoại01654944444 Người đại diện*** *** Lành
Giấy phép số Ngày hoạt động11-04-2016
Ngành nghề chính Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Mã ngànhC10500

Từ khoá: 0107393949, BA VI YOGURT CO.,LTD, Hà Nội, Xã Suối Hai, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Tản Lĩnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Xây dựng nhà các loại F41000
6 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Bán buôn thực phẩm G4632
12 Bán buôn đồ uống G4633
13 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
14 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
15 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
16 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
17 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
18 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
19 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
20 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
21 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
22 Trồng cây hàng năm khác A01190
23 Chăn nuôi trâu, bò A01410
24 Chăn nuôi dê, cừu A01440
25 Chăn nuôi lợn A01450
26 Chăn nuôi gia cầm A0146
27 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
28 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (ngành chính) C10500
29 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
30 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790