CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI ĐẠI KIM
DAI KIM TRADING MANUFACTURE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI ĐẠI KIM - DAI KIM TRADING MANUFACTURE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2, số 476A âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107397774. Người đại diện pháp luật: *** *** Bảo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107397774 | Ngày cấp | 13-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI ĐẠI KIM | Tên giao dịch | DAI KIM TRADING MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 2, số 476A âu Cơ, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nhật Tân được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 2, số 476A âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0888156111 | Người đại diện | *** *** Bảo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107397774, DAI KIM TRADING MANUFACTURE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Nhật Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 5 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 10 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 11 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 12 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 13 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 14 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 15 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 16 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 17 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 18 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 19 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 20 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 21 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 22 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 23 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 24 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 25 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 26 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 27 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 28 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 29 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 30 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 31 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 33 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 34 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 35 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 36 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 37 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 38 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 39 | Sản xuất đường | C10720 |
| 40 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 41 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 42 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 43 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 44 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 45 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |