CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NAM HÀ NỘI
SHFPGROUP.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NAM HÀ NỘI - SHFPGROUP.,JSC có địa chỉ tại Lô GD 4 - 10 cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô GD 4 - 10 cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107398344. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107398344 | Ngày cấp | 14-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NAM HÀ NỘI | Tên giao dịch | SHFPGROUP.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô GD 4 - 10 cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô GD 4 - 10 cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | 0433764005 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107398344, SHFPGROUP.,JSC, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngọc Hồi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 14 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 15 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 16 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 17 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 18 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 19 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 20 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 21 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 24 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 27 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 28 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 29 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 30 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 31 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 32 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 33 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 34 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 35 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 36 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |