CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM XANH
GREEN FOOD BUSINESS AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM XANH - GREEN FOOD BUSINESS AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số nhà 5, đường T, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 5, đường T, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107399394. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuận.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107399394 | Ngày cấp | 15-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM XANH | Tên giao dịch | GREEN FOOD BUSINESS AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 5, đường T, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 5, đường T, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thuận |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107399394, GREEN FOOD BUSINESS AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 9 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 10 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 11 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 12 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 13 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 16 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 17 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |