CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN ĐT

DT AGRICULTURAL CO., LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN ĐT - DT AGRICULTURAL CO., LTD có địa chỉ tại Tầng 4, số 110, phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, số 110, phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107399813. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn gạo

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107399813 Ngày cấp15-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN ĐT Tên giao dịchDT AGRICULTURAL CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, số 110, phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, số 110, phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0904587787 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động14-04-2016
Ngành nghề chính Bán buôn gạo Mã ngànhG46310

Từ khoá: 0107399813, DT AGRICULTURAL CO., LTD, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo (ngành chính) G46310
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn đồ uống G4633
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
11 Bán buôn tổng hợp G46900
12 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
13 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
14 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
15 Trồng lúa A01110
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
19 Trồng cây hàng năm khác A01190
20 Trồng cây điều A01230
21 Trồng cây hồ tiêu A01240
22 Trồng cây cao su A01250
23 Trồng cây cà phê A01260
24 Trồng cây chè A01270
25 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
26 Trồng cây lâu năm khác A01290
27 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
28 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
29 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
30 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
32 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
33 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
34 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
35 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
36 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
37 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300