CÔNG TY CỔ PHẦN TD-TECH VIỆT NAM

TD-TECH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN TD-TECH VIỆT NAM - TD-TECH.,JSC có địa chỉ tại Số 2 ngõ 75 đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2 ngõ 75 đường Ngô Xuân Quảng, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107401029. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107401029 Ngày cấp19-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TD-TECH VIỆT NAM Tên giao dịchTD-TECH.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2 ngõ 75 đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2 ngõ 75 đường Ngô Xuân Quảng, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0432161268 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động15-04-2016
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0107401029, TD-TECH.,JSC, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Đúc sắt thép C24310
3 Đúc kim loại màu C24320
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
9 Sản xuất đồng hồ C26520
10 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
11 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
17 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
18 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
19 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
20 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
21 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
22 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
23 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
24 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
25 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
26 Sản xuất máy luyện kim C28230
27 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
28 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
29 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
30 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
31 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
32 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
33 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
34 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
35 Sửa chữa thiết bị điện C33140
36 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
37 Sửa chữa thiết bị khác C33190
38 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
39 Xây dựng nhà các loại F41000
40 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
41 Xây dựng công trình công ích F42200
42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
43 Phá dỡ F43110
44 Chuẩn bị mặt bằng F43120
45 Lắp đặt hệ thống điện F43210
46 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
47 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
48 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
49 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
50 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
51 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
52 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
53 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
54 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
55 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
56 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
57 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
58 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
59 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
60 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
61 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
62 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
63 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
64 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
66 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730