CÔNG TY TNHH NÔNG DƯỢC AN VIỆT
AN VIET AGROCHEM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH NÔNG DƯỢC AN VIỆT - AN VIET AGROCHEM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố 9, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107401163. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107401163 | Ngày cấp | 15-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG DƯỢC AN VIỆT | Tên giao dịch | AN VIET AGROCHEM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố 9, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội Phường Tây Tựu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố 9, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu |
| Điện thoại | 01683996565 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0107401163, AN VIET AGROCHEM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Tây Tựu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 7 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 13 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 18 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 21 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |