CÔNG TY TNHH HỢP TÁC QUỐC TẾ SAO MAI
MSIC CO.,LTD
CÔNG TY TNHH HỢP TÁC QUỐC TẾ SAO MAI - MSIC CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 13 khu đô thị Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107402086. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107402086 | Ngày cấp | 19-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HỢP TÁC QUỐC TẾ SAO MAI | Tên giao dịch | MSIC CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 13 khu đô thị Yên Hòa, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 13 khu đô thị Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 04377755331 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | Mã ngành | C10750 |
Từ khoá: 0107402086, MSIC CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 12 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 13 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 18 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 19 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 21 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (ngành chính) | C10750 |
| 22 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 23 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 24 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 25 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 26 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 27 | In ấn | C18110 |
| 28 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 29 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 30 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 31 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |