CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ MT VIỆT NAM
MT VIET NAM.,JSC
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ MT VIỆT NAM - MT VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 53, tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107402093. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107402093 | Ngày cấp | 19-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ MT VIỆT NAM | Tên giao dịch | MT VIET NAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 53, tổ 2, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 53, tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0462942626 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Mã ngành | I5610 |
Từ khoá: 0107402093, MT VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (ngành chính) | I5610 |
| 9 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 17 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 18 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 19 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 20 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 21 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 22 | Sản xuất đường | C10720 |
| 23 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 24 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 27 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 28 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |