CÔNG TY TNHH NHA KHOA TUẤN HÙNG

TUAN HUNG DENTISTRY COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH NHA KHOA TUẤN HÙNG - TUAN HUNG DENTISTRY COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 22 ngõ 162/25 đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 22 ngõ 162/25 đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107404781. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107404781 Ngày cấp21-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NHA KHOA TUẤN HÙNG Tên giao dịchTUAN HUNG DENTISTRY COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 22 ngõ 162/25 đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 22 ngõ 162/25 đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0422126222 Người đại diện*** *** Hùng
Giấy phép số Ngày hoạt động20-04-2016
Ngành nghề chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Mã ngànhC3250

Từ khoá: 0107404781, TUAN HUNG DENTISTRY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
2 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
3 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
4 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
5 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
6 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
7 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
8 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (ngành chính) C3250
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
19 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
28 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
29 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
30 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
35 Bốc xếp hàng hóa H5224
36 Quảng cáo M73100
37 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
38 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
39 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
40 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
43 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
44 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
45 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
46 Dịch vụ đóng gói N82920
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023