CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÙNG TRÍ VIỆT
TUNG TRI VIET ONE MEMBERLIMITED COMPANY
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÙNG TRÍ VIỆT - TUNG TRI VIET ONE MEMBERLIMITED COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 44, tổ 9, ngõ Đồng Tâm 3, đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107405721. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107405721 | Ngày cấp | 22-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÙNG TRÍ VIỆT | Tên giao dịch | TUNG TRI VIET ONE MEMBERLIMITED COMPANY |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 44, tổ 9, ngõ Đồng Tâm 3, đường Giải Phóng, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Đồng Tâm được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 44, tổ 9, ngõ Đồng Tâm 3, đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0966659209 | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107405721, TUNG TRI VIET ONE MEMBERLIMITED COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Tâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 5 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 6 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 10 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 16 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 17 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 20 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 21 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 22 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 23 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 25 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 26 | Cổng thông tin | J63120 |
| 27 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 28 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 29 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 30 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 31 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 32 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 33 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 34 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 35 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 36 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 37 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 38 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 39 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 40 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 41 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 42 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 46 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 47 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 49 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 50 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 52 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 53 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 54 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 55 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 56 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |