CÔNG TY TNHH KNI VIỆT NAM

KNI VN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH KNI VIỆT NAM - KNI VN CO.,LTD có địa chỉ tại Số 6, tổ 18, ngách 38, ngõ 88, đường Giáp Nhị, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, tổ 18, ngách 38, ngõ 88, đường Giáp Nhị, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107405993. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107405993 Ngày cấp21-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KNI VIỆT NAM Tên giao dịchKNI VN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, tổ 18, ngách 38, ngõ 88, đường Giáp Nhị, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, tổ 18, ngách 38, ngõ 88, đường Giáp Nhị, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai
Điện thoại0978666956 Người đại diện*** *** Trường
Giấy phép số Ngày hoạt động21-04-2016
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107405993, KNI VN CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
5 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
6 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
7 Đúc sắt thép C24310
8 Đúc kim loại màu C24320
9 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
12 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
13 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
14 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
15 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
16 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
17 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
18 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
19 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
20 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
21 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
22 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
23 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
24 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
25 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
26 Sửa chữa thiết bị điện C33140
27 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
28 Sửa chữa thiết bị khác C33190
29 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
30 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
31 Thu gom rác thải không độc hại E38110
32 Thu gom rác thải độc hại E3812
33 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
34 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
35 Tái chế phế liệu E3830
36 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
37 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
38 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
39 Xây dựng công trình công ích F42200
40 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
41 Phá dỡ F43110
42 Chuẩn bị mặt bằng F43120
43 Lắp đặt hệ thống điện F43210
44 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
45 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
46 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
47 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
48 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
49 Bán buôn đồ uống G4633
50 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
51 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
52 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
53 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
54 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
55 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
56 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
57 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
58 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
59 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
60 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
61 Cho thuê xe có động cơ N7710
62 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
63 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
64 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
65 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
66 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
67 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
68 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
69 Khai thác gỗ A02210
70 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
71 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
72 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
73 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
74 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
75 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
76 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
77 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
78 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
79 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
80 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290