CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT

AN PHAT TSC CO.,LTD

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT - AN PHAT TSC CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 17B, ngách 1/62/48, ngõ 1, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107407038. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107407038 Ngày cấp25-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT Tên giao dịchAN PHAT TSC CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 17B, ngách 1/62/48, ngõ 1, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 17B, ngách 1/62/48, ngõ 1, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0989993329 Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động22-04-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107407038, AN PHAT TSC CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
25 Bán buôn tổng hợp G46900
26 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
27 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
28 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
29 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990