CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ KHÁNH TÙNG
KHANH TUNG PRO CO., LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ KHÁNH TÙNG - KHANH TUNG PRO CO., LTD có địa chỉ tại Khu 6 thôn Thụy Lôi, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu 6 thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107408779. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107408779 | Ngày cấp | 25-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ KHÁNH TÙNG | Tên giao dịch | KHANH TUNG PRO CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu 6 thôn Thụy Lôi, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu 6 thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm |
| Điện thoại | 0978454155 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | Mã ngành | C16220 |
Từ khoá: 0107408779, KHANH TUNG PRO CO., LTD, Hà Nội, Xã Thư Lâm, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Thụy Lâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 8 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 9 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 10 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 11 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 12 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 13 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 17 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (ngành chính) | C16220 |