CÔNG TY CỔ PHẦN 69 HÀ NỘI CAPITAL

69 HA NOI CAPITAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN 69 HÀ NỘI CAPITAL - 69 HA NOI CAPITAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 36, ngách 34, ngõ 250, đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107409116. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm chịu lửa

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107409116 Ngày cấp25-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN 69 HÀ NỘI CAPITAL Tên giao dịch69 HA NOI CAPITAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 36, ngách 34, ngõ 250, đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 36, ngách 34, ngõ 250, đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0485869961098734669 Người đại diện*** *** Hòa
Giấy phép số Ngày hoạt động25-04-2016
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm chịu lửa Mã ngànhC23910

Từ khoá: 0107409116, 69 HA NOI CAPITAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
5 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
6 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
7 Sản xuất sản phẩm chịu lửa (ngành chính) C23910
8 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
9 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
10 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
11 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
12 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
13 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
14 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
15 Đúc sắt thép C24310
16 Đúc kim loại màu C24320
17 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
18 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình công ích F42200
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
23 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
24 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Cho thuê xe có động cơ N7710
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
39 Khai thác quặng sắt B07100
40 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
41 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
44 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
45 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
46 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
47 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
48 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
49 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
50 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
51 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
52 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
53 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
54 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
55 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
56 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
57 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
58 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013