CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP QUẢNG HÀ

QUANG HA FORESTRY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP QUẢNG HÀ - QUANG HA FORESTRY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Lô B02, số 15 ngõ 91 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107410129. Người đại diện pháp luật: *** *** Chinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107410129 Ngày cấp26-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP QUẢNG HÀ Tên giao dịchQUANG HA FORESTRY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Lô B02, số 15 ngõ 91 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Lô B02, số 15 ngõ 91 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0976692719 Người đại diện*** *** Chinh
Giấy phép số Ngày hoạt động26-04-2016
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107410129, QUANG HA FORESTRY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Bán buôn thực phẩm G4632
3 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
4 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
5 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
6 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
7 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
8 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
9 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
10 Khai thác gỗ A02210
11 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
12 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
13 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
14 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
15 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
16 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
17 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
18 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629