CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Ô TÔ H2
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Ô TÔ H2 có địa chỉ đăng ký tại Xóm Bến Đọ, Thôn Ngô Sài, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107411411. Người đại diện pháp luật: *** *** Đoàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107411411 | Ngày cấp | 28-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Ô TÔ H2 | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Bến Đọ, Thôn Ngô Sài, Xã Quốc Oai hoặc Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Thị trấn Quốc Oai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Bến Đọ, Thôn Ngô Sài, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quốc Oai hoặc Xã Tây Phương |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Đoàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | Mã ngành | G45200 |
Từ khoá: 0107411411, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 2 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 3 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 4 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 5 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 6 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 7 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 8 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 9 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 10 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 13 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 14 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 15 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 16 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 17 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 18 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 19 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) | G45200 |
| 20 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 21 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 22 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 23 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 27 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 28 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 29 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 30 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 31 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 33 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 35 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 36 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 37 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 38 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |