CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP INDO VINA VIỆT NAM

INDOVINAAGRI .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP INDO VINA VIỆT NAM - INDOVINAAGRI .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 9, ngõ 192/248/30 Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107413289. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107413289 Ngày cấp28-04-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP INDO VINA VIỆT NAM Tên giao dịchINDOVINAAGRI .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 9, ngõ 192/248/30 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 9, ngõ 192/248/30 Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0436403890 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động27-04-2016
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0107413289, INDOVINAAGRI .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
3 Bán buôn gạo G46310
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Trồng lúa A01110
6 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
7 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
8 Trồng cây mía A01140
9 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
10 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
11 Trồng cây điều A01230
12 Trồng cây hồ tiêu A01240
13 Trồng cây cao su A01250
14 Trồng cây cà phê A01260
15 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
16 Chăn nuôi trâu, bò A01410
17 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
18 Chăn nuôi dê, cừu A01440
19 Chăn nuôi lợn A01450
20 Chăn nuôi gia cầm A0146
21 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
22 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
23 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
25 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800