CÔNG TY TNHH DƯỢC LIỆU XANH GAP TÂN PHÚ
GAP TAN PHU GREEN PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DƯỢC LIỆU XANH GAP TÂN PHÚ - GAP TAN PHU GREEN PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Tân Phú, Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Tân Phú, Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107414638. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107414638 | Ngày cấp | 28-04-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DƯỢC LIỆU XANH GAP TÂN PHÚ | Tên giao dịch | GAP TAN PHU GREEN PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Tân Phú, Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Tân Phú, Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đoài Phương |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | Mã ngành | C2100 |
Từ khoá: 0107414638, GAP TAN PHU GREEN PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Đoài Phương, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Xã Sơn Đông
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (ngành chính) | C2100 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 11 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 13 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 14 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 15 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 19 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |