CÔNG TY TNHH SỰ KIỆN VÀ TRUYỀN THÔNG MINH HÒA LÊ
MINH HOA LE EVENT AND COMUNICATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH SỰ KIỆN VÀ TRUYỀN THÔNG MINH HÒA LÊ - MINH HOA LE EVENT AND COMUNICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Căn hộ 2A, khu tập thể Ngân hàng, thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Căn hộ 2A, khu tập thể Ngân hàng, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107417540. Người đại diện pháp luật: *** *** Họa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hậu kỳ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107417540 | Ngày cấp | 04-05-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SỰ KIỆN VÀ TRUYỀN THÔNG MINH HÒA LÊ | Tên giao dịch | MINH HOA LE EVENT AND COMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Căn hộ 2A, khu tập thể Ngân hàng, thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Căn hộ 2A, khu tập thể Ngân hàng, thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Họa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-04-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động hậu kỳ | Mã ngành | J59120 |
Từ khoá: 0107417540, MINH HOA LE EVENT AND COMUNICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 3 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ (ngành chính) | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 11 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 12 | Hoạt động phát thanh | J60100 |
| 13 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 14 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 20 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 23 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 24 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 25 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 26 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 27 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 28 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 31 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 32 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 33 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 34 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |